- 亻nhân(người)
- 呆bảo(ngây thơ, đờ đẫn)
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn biết cách tự bảo vệ mình, không bao giờ gây rắc rối.
người khôn ngoan biết giữ mình an toàn; minh triết bảo thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình an toàn, không bao giờ đưa ra ý kiến.
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn biết cách tự bảo vệ mình, không bao giờ gây rắc rối.
người khôn ngoan biết giữ mình an toàn; minh triết bảo thân [thành ngữ]
Anh ấy luôn giữ mình an toàn, không bao giờ đưa ra ý kiến.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
người khôn biết giữ mình; minh triết bảo thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.