- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ghi rõ bằng văn bản; quy định rõ ràng (trong luật, quy tắc...)
Những quy định này đều được ghi rõ trong hợp đồng.
ghi rõ bằng văn bản; quy định rõ ràng (trong luật, quy tắc...)
Những quy định này đều được ghi rõ trong hợp đồng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
ghi rõ bằng văn bản; quy định rõ ràng (trong luật, quy tắc...)
ghi rõ bằng văn bản; quy định rõ ràng (trong luật, quy tắc...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.