- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
choáng váng; lờ đờ; mê mẩn [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy choáng váng.
choáng váng; lờ đờ; mê mẩn [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy choáng váng.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
choáng váng; lờ đờ; mê mẩn [thành ngữ]
choáng váng; lờ đờ; mê mẩn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.