- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
mờ tối; chạng vạng; u ám
Trong phòng rất tối.
mờ tối; chạng vạng; u ám
Trong phòng rất tối.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
mờ tối; chạng vạng; u ám
mờ tối; chạng vạng; u ám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.