- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt
Anh ấy cảm thấy đầu óc mơ màng.
ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần
Anh ấy cảm thấy đầu óc choáng váng.
mơ màng; u mê; lờ đờ
Anh ấy cảm thấy đầu óc mơ hồ.
mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt
Anh ấy cảm thấy đầu óc mơ màng.
ngơ ngác; bàng hoàng; thất thần
Anh ấy cảm thấy đầu óc choáng váng.
mơ màng; u mê; lờ đờ
Anh ấy cảm thấy đầu óc mơ hồ.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt
mơ màng; uể oải; (trời) u ám; mờ mịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mơ màng; u mê; choáng váng
Tôi cảm thấy đầu óc choáng váng.
mơ màng; u mê; choáng váng
Tôi cảm thấy đầu óc choáng váng.