- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
Anh ấy bị bệnh ngủ.
bệnh ngủ châu Phi (African trypanosomiasis)
Bệnh ngủ là một loại bệnh nhiệt đới.
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
Anh ấy bị bệnh ngủ.
bệnh ngủ châu Phi (African trypanosomiasis)
Bệnh ngủ là một loại bệnh nhiệt đới.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.