- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
banner cuộn; giá banner cuộn
Cái banner cuốn này rất đẹp.
banner cuộn; giá banner cuộn
Cái banner cuốn này rất đẹp.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Báu vật là ngọc quý được cất giữ kỹ trong nhà.
banner cuộn; giá banner cuộn
banner cuộn; giá banner cuộn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.