- 二nhị(hai vạch ngang (tượng trưng bầu trời))
- 厶tư(hình xoáy (tượng hình đám mây cuộn))
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
danh mục tinh vân và sao
Bảng tinh vân ghi lại nhiều thiên thể.
danh mục tinh vân và sao
Bảng tinh vân ghi lại nhiều thiên thể.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
danh mục tinh vân và sao
danh mục tinh vân và sao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.