- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Starbucks (chuỗi cà phê Mỹ)
Cà phê Starbucks rất ngon.
Starbucks (chuỗi cà phê Mỹ)
Cà phê Starbucks rất ngon.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Starbucks (chuỗi cà phê Mỹ)
Starbucks (chuỗi cà phê Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.