- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Thứ Tư
中一个星期的第四天yī ge xīngqī de dì sì tiān
Thứ Tư chúng ta đi thư viện.
Thứ Tư
中一个星期的第四天yī ge xīngqī de dì sì tiān
Thứ Tư chúng ta đi thư viện.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Thứ Tư
Thứ Tư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.