- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
thứ mấy (trong tuần)
Hôm nay là thứ mấy?
thứ mấy (trong tuần)
Hôm nay là thứ mấy?
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
thứ mấy (trong tuần)
thứ mấy (trong tuần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.