- 火hỏa(lửa (tượng hình))
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tia lửa; đốm lửa
Một đốm lửa có thể đốt cháy cả cánh đồng.
tia lửa; đốm lửa (thường dùng trong thành ngữ như "cấp bách như tia lửa")
tia lửa; đốm lửa
Một đốm lửa có thể đốt cháy cả cánh đồng.
tia lửa; đốm lửa (thường dùng trong thành ngữ như "cấp bách như tia lửa")
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tia lửa; đốm lửa
tia lửa; đốm lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.