- 君quân(vua, người cầm đầu)
- 羊dương(con dê, con cừu)
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm sao; chùm sao (thiên văn)
Chòm sao này rất đẹp.
nhóm sao; chùm sao (thiên văn)
Chòm sao này rất đẹp.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
nhóm sao; chùm sao (thiên văn)
nhóm sao; chùm sao (thiên văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.