vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
中统治一个国家的最高统治者;帝王tǒngzhì yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě;dìwàng
Người quân tử yêu tiền, nhưng lấy tiền phải có đạo.
vua; quân chủ; người quân tử
中统治国家的最高统治者tǒngzhì guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
Người quân tử yêu tiền của, nhưng lấy nó phải có đạo.
quân tử; vị vua; ngài
中有道德、有修养的男子;也指统治国家的人yǒu dàodé、yǒu xiūyǎng de nánzǐ;yě zhǐ tǒngzhì guójiā de rén
kẻ thống trị; chủ tể
中统治国家的最高权力者;皇帝tǒngzhì guójiā de zuìgāo quánlì zhě;huángdì
vua; chúa; quân vương; (xưng hô) anh; ngài
中统治一个国家的最高统治者;帝王tǒngzhì yī ge guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě;dìwàng
Người quân tử yêu tiền, nhưng lấy tiền phải có đạo.
vua; quân chủ; người quân tử
中统治国家的最高统治者tǒngzhì guójiā de zuìgāo tǒngzhìzhě
Người quân tử yêu tiền của, nhưng lấy nó phải có đạo.
quân tử; vị vua; ngài
中有道德、有修养的男子;也指统治国家的人yǒu dàodé、yǒu xiūyǎng de nánzǐ;yě zhǐ tǒngzhì guójiā de rén
kẻ thống trị; chủ tể
中统治国家的最高权力者;皇帝tǒngzhì guójiā de zuìgāo quánlì zhě;huángdì