- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 央ương(trung tâm, giữa)
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
hình ảnh (trong gương); phản chiếu
Trong gương có hình ảnh của bạn.
phản xạ; tác dụng phản xạ
Bức ảnh này để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.
hình ảnh (trong gương); phản chiếu
Trong gương có hình ảnh của bạn.
phản xạ; tác dụng phản xạ
Bức ảnh này để lại cho tôi một ấn tượng sâu sắc.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
hình ảnh (trong gương); phản chiếu
hình ảnh (trong gương); phản chiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.