- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 央ương(trung tâm, giữa)
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
ánh xạ (toán học, ngôn ngữ học,...)
Ánh xạ của từ này là gì?
chiếu; ánh xạ; ánh sáng chiếu lên; (toán) ánh xạ
Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.
ánh xạ (toán học, ngôn ngữ học,...)
Ánh xạ của từ này là gì?
chiếu; ánh xạ; ánh sáng chiếu lên; (toán) ánh xạ
Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
ánh xạ (toán học, ngôn ngữ học,...)
ánh xạ (toán học, ngôn ngữ học,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.