- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng xuân; tình cảm lãng mạn; xúc cảm yêu đương
Cô ấy đã nảy sinh tình cảm.
lòng yêu; tình xuân; xao xuyến tình cảm
lòng xuân; tình cảm lãng mạn; xúc cảm yêu đương
Cô ấy đã nảy sinh tình cảm.
lòng yêu; tình xuân; xao xuyến tình cảm
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lòng xuân; tình cảm lãng mạn; xúc cảm yêu đương
lòng xuân; tình cảm lãng mạn; xúc cảm yêu đương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.