- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió xuân; làn gió xuân
Gió xuân thổi qua, hoa nở rồi.
gió xuân; (bóng) thái độ dịu dàng; bầu không khí thanh thản; điều kiện thuận lợi
Gió xuân thổi nhẹ vào mặt tôi.
(văn) gió xuân; cuộc tình lãng mạn; chuyện tư tình
gió xuân; làn gió xuân
Gió xuân thổi qua, hoa nở rồi.
gió xuân; (bóng) thái độ dịu dàng; bầu không khí thanh thản; điều kiện thuận lợi
Gió xuân thổi nhẹ vào mặt tôi.
(văn) gió xuân; cuộc tình lãng mạn; chuyện tư tình
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió xuân; làn gió xuân
gió xuân; làn gió xuân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.