- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
che giấu; ẩn giấu; giấu diếm
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
Anh ta che giấu lương tâm.
che giấu; ẩn giấu; giấu diếm
ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
Anh ta che giấu lương tâm.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
che giấu; ẩn giấu; giấu diếm
che giấu; ẩn giấu; giấu diếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.