- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
Thuốc hiện ảnh dùng để rửa ảnh.
thuốc cản quang; chất tương phản (chẩn đoán hình ảnh y tế)
Bác sĩ đã tiêm thuốc cản quang cho tôi.
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
Thuốc hiện ảnh dùng để rửa ảnh.
thuốc cản quang; chất tương phản (chẩn đoán hình ảnh y tế)
Bác sĩ đã tiêm thuốc cản quang cho tôi.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
chất hiện ảnh; thuốc hiện hình (trong xử lý ảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.