- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
hiển vi; cực nhỏ
Kính hiển vi có thể giúp chúng ta nhìn thấy những vật rất nhỏ.
hiển vi; cực nhỏ
Kính hiển vi có thể nhìn thấy những vật rất nhỏ.
hiển vi; quan sát vi mô
hiển vi; cực nhỏ
Kính hiển vi có thể giúp chúng ta nhìn thấy những vật rất nhỏ.
hiển vi; cực nhỏ
Kính hiển vi có thể nhìn thấy những vật rất nhỏ.
hiển vi; quan sát vi mô
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
hiển vi; cực nhỏ
hiển vi; cực nhỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kính hiển vi có thể phóng đại.
Kính hiển vi có thể phóng đại.