- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
khen ngợi; biểu dương
Anh ấy đã ca ngợi thành tựu của công ty.
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
làm rạng rỡ; tôn vinh; hiển dương
Hãy tôn vinh tên của bạn.
khen ngợi; biểu dương
Anh ấy đã ca ngợi thành tựu của công ty.
khen thưởng; biểu dương; tuyên dương
làm rạng rỡ; tôn vinh; hiển dương
Hãy tôn vinh tên của bạn.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
khen ngợi; biểu dương
khen ngợi; biểu dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.