- 日nhật(mặt trời)
- 西tây(phía tây)
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
(khẩu) khoe con trên mạng xã hội; "sharenting"
Cô ấy thích khoe con trên mạng xã hội.
(khẩu) khoe con trên mạng xã hội; "sharenting"
Cô ấy thích khoe con trên mạng xã hội.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
(khẩu) khoe con trên mạng xã hội; "sharenting"
(khẩu) khoe con trên mạng xã hội; "sharenting"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.