- 日nhật(mặt trời)
- 西tây(phía tây)
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
vết nám do nắng; đốm nắng trên da
Mùa hè trên mặt tôi có rất nhiều đốm nắng.
vết nám do nắng; đốm nắng trên da
Mùa hè trên mặt tôi có rất nhiều đốm nắng.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
vết nám do nắng; đốm nắng trên da
vết nám do nắng; đốm nắng trên da
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.