- 日nhật(mặt trời)
- 西tây(phía tây)
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
(lóng mạng) đăng ảnh của mình lên mạng
Cô ấy thích đăng ảnh lên mạng.
(lóng mạng) đăng ảnh của mình lên mạng
Cô ấy thích đăng ảnh lên mạng.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
(lóng mạng) đăng ảnh của mình lên mạng
(lóng mạng) đăng ảnh của mình lên mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.