- 日nhật(mặt trời)
- 军quân(quân đội)
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
say sóng; bị say tàu
Tôi đi thuyền sẽ bị say sóng.
say sóng; bị say tàu
Tôi đi thuyền sẽ bị say sóng.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
say sóng; bị say tàu
say sóng; bị say tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.