quân; quân đội; quân sự
中与战争、国防有关的武装力量组织yǔ zhànzhēng、guófánghuò guānhuà de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī
Anh ấy là một quân nhân.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
(yếu tố ghép) quân đội; quân
中武装的士兵组织,受国家指挥wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, shòu guójiā zhǐhuī
Anh ấy đã nhập ngũ.
quân; quân đội; quân sự
中与战争、国防有关的武装力量组织yǔ zhànzhēng、guófánghuò guānhuà de wǔzhuāng lìliàng zǔzhī
Anh ấy là một quân nhân.
Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
(yếu tố ghép) quân đội; quân
中武装的士兵组织,受国家指挥wǔzhuāng de shìbīng zǔzhī, shòu guójiā zhǐhuī
Anh ấy đã nhập ngũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.