- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo buổi sáng
Tôi đọc báo buổi sáng mỗi ngày.
báo buổi sáng; nhật báo buổi sáng
báo buổi sáng
Tôi đọc báo buổi sáng mỗi ngày.
báo buổi sáng; nhật báo buổi sáng
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo buổi sáng
báo buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.