- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pilates (hệ thống tập thể dục)
Cô ấy tập Pilates mỗi tuần.
Pilates (hệ thống tập thể dục)
Cô ấy tập Pilates mỗi tuần.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
Pilates (hệ thống tập thể dục)
Pilates (hệ thống tập thể dục)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.