- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
phồn thịnh; hưng thịnh (của nền kinh tế, kinh doanh)
Gần đây kinh tế có khởi sắc không?
phồn thịnh; hưng thịnh (của nền kinh tế, kinh doanh)
Gần đây kinh tế có khởi sắc không?
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
phồn thịnh; hưng thịnh (của nền kinh tế, kinh doanh)
phồn thịnh; hưng thịnh (của nền kinh tế, kinh doanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.