- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kinh tế đình trệ; ế ẩm; suy thoái
Kinh tế đang suy thoái.
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
Kinh tế suy thoái.
kinh tế đình trệ; ế ẩm; suy thoái
Kinh tế đang suy thoái.
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
Kinh tế suy thoái.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
kinh tế đình trệ; ế ẩm; suy thoái
kinh tế đình trệ; ế ẩm; suy thoái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.