- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
中人的思考、理解、学习和解决问题的能力rén de sīkǎo、 lǐjiě、 xuéxí hé jiějuéwèntí de néngglì
Trí lực của anh ấy rất cao.
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中思考和理解问题的能力sīkǎo hé lǐjiě wèntí de néngnyuán
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
中人的思考、理解、学习和解决问题的能力rén de sīkǎo、 lǐjiě、 xuéxí hé jiějuéwèntí de néngglì
Trí lực của anh ấy rất cao.
trí tuệ; trí lực; năng lực trí tuệ
中思考和理解问题的能力sīkǎo hé lǐjiě wèntí de néngnyuán
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
trí lực; trí tuệ; năng lực trí tuệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.