- 夕tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))
- 夕tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
ngôi sao mưu trí; người đa mưu túc kế
Anh ấy là một người tháo vát.
chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục
Anh ấy là quân sư của đội chúng tôi.
ngôi sao mưu trí; người đa mưu túc kế
Anh ấy là một người tháo vát.
chủ mưu; kẻ chủ mưu; xúi giục
Anh ấy là quân sư của đội chúng tôi.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
ngôi sao mưu trí; người đa mưu túc kế
ngôi sao mưu trí; người đa mưu túc kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.