- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
điện thoại thông minh
Tôi đã mua một chiếc điện thoại thông minh mới.
điện thoại thông minh
Tôi đã mua một chiếc điện thoại thông minh mới.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
điện thoại thông minh
điện thoại thông minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.