- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
(khẩu) ấm lòng; xúc động; sưởi ấm trái tim
Câu chuyện này rất ấm lòng.
(khẩu) ấm lòng; xúc động; sưởi ấm trái tim
Câu chuyện này rất ấm lòng.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
(khẩu) ấm lòng; xúc động; sưởi ấm trái tim
(khẩu) ấm lòng; xúc động; sưởi ấm trái tim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.