- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
bộ tản nhiệt; lò sưởi nước nóng
Cái lò sưởi này bị hỏng rồi.
bộ tản nhiệt; lò sưởi nước nóng
Cái lò sưởi này bị hỏng rồi.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
bộ tản nhiệt; lò sưởi nước nóng
bộ tản nhiệt; lò sưởi nước nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.