- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
ấm áp; ấm sưởi
Nắng ấm áp.
ấm áp; ấm sưởi
Nắng ấm áp.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
ấm áp; ấm sưởi
ấm áp; ấm sưởi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.