- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
dòng hải lưu ấm; (bóng) làn gió ấm áp (cảm giác ấm lòng)
Dòng hải lưu ấm có ảnh hưởng lớn đến khí hậu.
dòng hải lưu ấm; (bóng) cảm giác ấm áp
Một luồng cảm giác ấm áp dâng lên trong lòng.
dòng hải lưu ấm; (bóng) làn gió ấm áp (cảm giác ấm lòng)
Dòng hải lưu ấm có ảnh hưởng lớn đến khí hậu.
dòng hải lưu ấm; (bóng) cảm giác ấm áp
Một luồng cảm giác ấm áp dâng lên trong lòng.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng hải lưu ấm; (bóng) làn gió ấm áp (cảm giác ấm lòng)
dòng hải lưu ấm; (bóng) làn gió ấm áp (cảm giác ấm lòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.