- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
người đàn ông ấm áp, quan tâm và chu đáo; "soái ca ấm áp"
Anh ấy là một người đàn ông ấm áp.
người đàn ông ấm áp, quan tâm và chu đáo; "soái ca ấm áp"
Anh ấy là một người đàn ông ấm áp.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
người đàn ông ấm áp, quan tâm và chu đáo; "soái ca ấm áp"
người đàn ông ấm áp, quan tâm và chu đáo; "soái ca ấm áp"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.