- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
tông màu ấm; gam màu ấm
Gam màu ấm của bức tranh này rất đẹp.
tông màu ấm
Tôi thích màu sắc tông ấm.
tông màu ấm; gam màu ấm
Gam màu ấm của bức tranh này rất đẹp.
tông màu ấm
Tôi thích màu sắc tông ấm.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
tông màu ấm; gam màu ấm
tông màu ấm; gam màu ấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.