- 日nhật(mặt trời)
- 爰viên(kéo đến, đổi chỗ)
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
Căn phòng ấm áp này rất thoải mái.
buồng ấm; gian phòng nhỏ có sưởi ấm
Cái gian phòng ấm này rất thoải mái.
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
Căn phòng ấm áp này rất thoải mái.
buồng ấm; gian phòng nhỏ có sưởi ấm
Cái gian phòng ấm này rất thoải mái.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
phòng/gian có sưởi ấm; buồng ấm (trong cung điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.