- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
cọc ngầm (ngăn tàu thuyền qua lại)
Trong sông có cọc ngầm, thuyền không thể đi qua.
(bóng) kẻ chỉ điểm; mật thám cài vào
Anh ấy là một người cung cấp thông tin.
lính trinh sát; trinh sát viên
cọc ngầm (ngăn tàu thuyền qua lại)
Trong sông có cọc ngầm, thuyền không thể đi qua.
(bóng) kẻ chỉ điểm; mật thám cài vào
Anh ấy là một người cung cấp thông tin.
lính trinh sát; trinh sát viên
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
cọc ngầm (ngăn tàu thuyền qua lại)
cọc ngầm (ngăn tàu thuyền qua lại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một điệp viên.
Anh ấy là một điệp viên.