- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 音âm(âm thanh, bóng tối)
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
Anh ấy bị một cái nhọt ở nách.
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
Anh ấy bị một cái nhọt ở nách.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
nhọt nách; đinh nhọt vùng nách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.