- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh chiều tối; cảnh hoàng hôn; (bóng) tuổi xế chiều
Cảnh hoàng hôn rất đẹp.
cảnh hoàng hôn; (bóng) tuổi xế chiều
Ông ấy đã đến tuổi xế chiều rồi.
cảnh chiều tối; cảnh hoàng hôn; (bóng) tuổi xế chiều
Cảnh hoàng hôn rất đẹp.
cảnh hoàng hôn; (bóng) tuổi xế chiều
Ông ấy đã đến tuổi xế chiều rồi.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh chiều tối; cảnh hoàng hôn; (bóng) tuổi xế chiều
cảnh chiều tối; cảnh hoàng hôn; (bóng) tuổi xế chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.