- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí tượng ảm đạm về chiều; (bóng) tinh thần suy sụp; chán chường
Màn đêm buông xuống.
khí thế suy tàn; tinh thần uể oải; (bóng) hơi hướm già nua
Anh ấy có một vẻ uể oải.
khí tượng buổi chiều tà; vẻ uể oải, già cỗi; tâm trạng chán nản, thiếu sinh khí
khí tượng ảm đạm về chiều; (bóng) tinh thần suy sụp; chán chường
Màn đêm buông xuống.
khí thế suy tàn; tinh thần uể oải; (bóng) hơi hướm già nua
Anh ấy có một vẻ uể oải.
khí tượng buổi chiều tà; vẻ uể oải, già cỗi; tâm trạng chán nản, thiếu sinh khí
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khí tượng ảm đạm về chiều; (bóng) tinh thần suy sụp; chán chường
khí tượng ảm đạm về chiều; (bóng) tinh thần suy sụp; chán chường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.