- ⺌tiểu(ánh sáng nhỏ tỏa ra phía trên)
- 兀ngột(người đứng thẳng)
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
phơi sáng; (quảng cáo) tiếp cận công chúng; (nhiếp ảnh) phơi sáng; vạch trần; lộ diện
中让公众知道某人或某事的真实情况;公开揭露ràng gōngzhòng zhīdào mǒurén huò mǒushì de zhēnshí qíngkuàng;gōngkāi jiēlù
Tỷ lệ hiển thị của quảng cáo này rất cao.
phơi bày; vạch trần (bê bối); (nhiếp ảnh) phơi sáng
中将隐藏的事情公开显露出来jiāng yǐncáng de shìqing gōngkāi xiǎnlù chūlái
Vụ bê bối này đã bị phơi bày.
phơi sáng; (quảng cáo) tiếp cận công chúng; (nhiếp ảnh) phơi sáng; vạch trần; lộ diện
中让公众知道某人或某事的真实情况;公开揭露ràng gōngzhòng zhīdào mǒurén huò mǒushì de zhēnshí qíngkuàng;gōngkāi jiēlù
Tỷ lệ hiển thị của quảng cáo này rất cao.
phơi bày; vạch trần (bê bối); (nhiếp ảnh) phơi sáng
中将隐藏的事情公开显露出来jiāng yǐncáng de shìqing gōngkāi xiǎnlù chūlái
Vụ bê bối này đã bị phơi bày.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
phơi sáng; (quảng cáo) tiếp cận công chúng; (nhiếp ảnh) phơi sáng; vạch trần; lộ diện
phơi sáng; (quảng cáo) tiếp cận công chúng; (nhiếp ảnh) phơi sáng; vạch trần; lộ diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phơi sáng (nhiếp ảnh); phơi bày; vạch trần
中使隐蔽的事实或秘密公开显露shǐ yǐnbì de shìshí huò mìmì gōngkāi xiǎnlù
Bức ảnh này bị phơi sáng quá mức rồi.
phơi sáng (ảnh); phơi bày; phanh phui
中让隐秘的事情被人知道ràng yǐnmì de shìqing bèi rén zhīdào
Bí mật này đã bị phơi bày.
phơi sáng (nhiếp ảnh); phơi bày; vạch trần
中使隐蔽的事实或秘密公开显露shǐ yǐnbì de shìshí huò mìmì gōngkāi xiǎnlù
Bức ảnh này bị phơi sáng quá mức rồi.
phơi sáng (ảnh); phơi bày; phanh phui
中让隐秘的事情被人知道ràng yǐnmì de shìqing bèi rén zhīdào
Bí mật này đã bị phơi bày.