- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
lịch tiết khí theo tháng; quy luật thời tiết từng mùa
Nguyệt lệnh là từ mô tả khí hậu của mỗi tháng.
lịch tiết khí theo tháng; quy luật thời tiết từng mùa
Nguyệt lệnh là từ mô tả khí hậu của mỗi tháng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.