- 亡vong(mất, trốn)
- 月nguyệt(mặt trăng)
- 王vương(vua, đất)
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
nhìn xa; trông; ngắm nhìn
中向远处看xiàng yuǎnchù kàn
Anh ấy nhìn về phía xa.
nhìn về phía; trông về; ngóng trông
中向某个方向看;期待或渴望xiàng mǒu gè fāngxiàng kàn;qīdài huò kěwàng
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
nhìn xa; trông; ngắm nhìn
中向远处看xiàng yuǎnchù kàn
Anh ấy nhìn về phía xa.
nhìn về phía; trông về; ngóng trông
中向某个方向看;期待或渴望xiàng mǒu gè fāngxiàng kàn;qīdài huò kěwàng
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.
mong đợi; kỳ vọng
中期待;希望某事发生qīdài;xīwàng mǒushì fāshēng
Tôi mong mọi chuyện của bạn đều tốt đẹp.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或某个人zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge rén
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去拜访;到别人家里去qù báifǎng; dào biérén jiāli qù
Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ.
trăng tròn; trăng rằm
中月球圆形完整的样子;每月十五时候的月亮yuèqiú yuánxíng wánzhěng de yàngzi;měi yuè shíwǔ shíhou de yuèliàng
Tối nay là trăng tròn.
mong đợi; kỳ vọng
中期待;希望某事发生qīdài;xīwàng mǒushì fāshēng
Tôi mong mọi chuyện của bạn đều tốt đẹp.
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中指向某个方向或某个人zhǐ xiàng mǒu ge fāngxiàng huò mǒu ge rén
Anh ấy nhìn ra ngoài cửa sổ.
đến nhà; thượng môn; (khẩu) tự đến cửa
中去拜访;到别人家里去qù báifǎng; dào biérén jiāli qù
Tôi nhìn ra ngoài cửa sổ.
trăng tròn; trăng rằm
中月球圆形完整的样子;每月十五时候的月亮yuèqiú yuánxíng wánzhěng de yàngzi;měi yuè shíwǔ shíhou de yuèliàng
Tối nay là trăng tròn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.