- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
khoản trả góp hàng tháng; tiền trả nợ vay hàng tháng
Khoản trả góp hàng tháng của tôi là 5000 tệ.
khoản trả góp hàng tháng (vay thế chấp)
Tôi phải trả tiền thế chấp mỗi tháng.
khoản trả góp hàng tháng; tiền trả nợ vay hàng tháng
Khoản trả góp hàng tháng của tôi là 5000 tệ.
khoản trả góp hàng tháng (vay thế chấp)
Tôi phải trả tiền thế chấp mỗi tháng.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
khoản trả góp hàng tháng; tiền trả nợ vay hàng tháng
khoản trả góp hàng tháng; tiền trả nợ vay hàng tháng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.