- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
kinh nguyệt (cũ)
Cô ấy có kinh nguyệt rồi.
kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)
Kinh nguyệt của cô ấy đến rồi.
kinh nguyệt (cũ)
Cô ấy có kinh nguyệt rồi.
kinh nguyệt; thiên quý (khái niệm y học cổ truyền chỉ chất tinh khí thúc đẩy sinh sản)
Kinh nguyệt của cô ấy đến rồi.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
kinh nguyệt (cũ)
kinh nguyệt (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.